Danh mục sản phẩm
Sản phẩm ưa chuộng

Sensor IQ40-15BPS-KC0

Mã số:IQ40-15BPS-KC0

Xem chi tiết

Sensor IQ40-20BPP-KCK

Mã số:IQ40-20BPP-KCK

Xem chi tiết

Sensor IQ40-35NPS-KC0

Mã số:IQ40-35NPS-KC0

Xem chi tiết

Sensor IQ40-35NPP-KCK

Mã số:IQ40-35NPP-KCK

Xem chi tiết

Sensor IQ80-60NPP-KK0

Mã số:IQ80-60NPP-KK0

Xem chi tiết

Sensor IM18-05BDS-ZW1

Mã số:IM18-05BDS-ZW1

Xem chi tiết

Sensor IM18-08NDS-ZW1

Mã số:IM18-08NDS-ZW1

Xem chi tiết

Sensor IM18-05BDS-ZC1

Mã số:IM18-05BDS-ZC1

Xem chi tiết

Sensor IM18-08NDS-ZC1

Mã số:IM18-08NDS-ZC1

Xem chi tiết

Sensor IM30-10BDS-ZW1

Mã số:IM30-10BDS-ZW1

Xem chi tiết

Sensor IM30-10BDS-ZC1

Mã số:IM30-10BDS-ZC1

Xem chi tiết

Sensor IM30-15NDS-ZW1

Mã số:IM30-15NDS-ZW1

Xem chi tiết

Sensor IM30-15NDS-ZC1

Mã số:IM30-15NDS-ZC1

Xem chi tiết

Sensor IH20-10NUS-KU0

Mã số:IH20-10NUS-KU0

Xem chi tiết

Sensor IH34-30NUO-KU0

Mã số:IH34-30NUO-KU0

Xem chi tiết

Sensor IM18-05BUS-ZU0

Mã số:IM18-05BUS-ZU0

Xem chi tiết

Sensor IM18-05BUO-ZU0

Mã số:IM18-05BUO-ZU0

Xem chi tiết

Sensor IM18-08NUS-ZU0

Mã số:IM18-08NUS-ZU0

Xem chi tiết

Sensor IM18-08NUO-ZU0

Mã số:IM18-08NUO-ZU0

Xem chi tiết

Sensor IM30-10BUS-ZU0

Mã số:IM30-10BUS-ZU0

Xem chi tiết

Biến tần yaskawa CIMR-J7AA42P2

Mã số:CIMR-J7AA42P2

Biến tần yaskawa CIMR-J7AA42P2

Chi tiết sản phẩm

BIẾN TẦN CIMR-J7AA42P2 YASKAWA

Thông số kỹ thuật 

Động cơ công suất tối đa (kW)

 

2.2

Các đặc tính đầu ra

Công suất biến tần (kVA)

4.2

Dòng định mức đầu ra (A)

5.5

Điện áp đầu ra tối đa

3-phase, 380 - 460 V (Tương ứng với điện áp đầu vào)

Tần số đầu ra tối đa

400 Hz (lập trình được)

Nguồn cấp

Tần số và điện áp đầu vào định mức

3-pha, 380 đến 460 V, 50/60 Hz

Điện áp dao động cho phép

-15% đến +10%

Tần số dao động cho phép

±5%

Các đặc tính

 

điều khiển

Phương pháp điều khiển

Sine wave PWM (V/f control)

Dải tần số điều khiển

0.1 to 400 Hz

Độ chính xác tần số

(thay đổi nhiệt độ)

Digital reference: ±0.01% (-10 to 50°C),
Analog reference: ±0.5% (25 ±10°C)

Độ phân giải tần số đặt

Digital reference: 0.1 Hz (less than 100 Hz), 1 Hz (100 Hz or more)
Analog reference: 1/1000 of max. output frequency

Độ phân giải tần số đầu ra

0.01Hz

Quá tải

150% rated output current for one minute

Tần số tín hiểu chuẩn

0 đến 10 VDC (20 kΩ), 4 đến 20 mA (250 Ω), 0 đến 20 mA (250 Ω), dung lượng tần số đặt (có thể chọn)

Thời gian gia tốc/giảm tốc

0.1 đến 999 giây. (Có thể lập trình thời gian gia tốc/giảm tốc độc lập)

Mômen hãm

Mômen giảm tốc trung bình ngắn hạn (Chú ý 3): 0,1/0,2 kW : 150% hoặc lớn hơn;
0,4/0,75 kW : 100% hoặc lớn hơn;
1,5 kW : 50% hoặc lớn hơn;
2.2 kW hoặc lớn hơn : 20% hoặc lớn hơn
Duy trì mômen tái sinh : Khoảng. 20%

Các đặc tính hãm V/f

Có thể viết chương trình với bất kỳ mẫu V/f nào

Các chức năng bảo vệ

Bảo vệ quá tải động cơ

Rơ le nhiệt điện tử bảo vệ quá tải

Quá dòng tức thời

Dừng động cơ (coasts to a stop) khi dòng định mức của biến tần khoảng 250%

Quá tải

Dừng động cơ (coasts to a stop) khi dòng định mức đầu ra của biến tần khoảng 150% sau 1 phút

Quá áp

Cấp điện áp 200V : Dừng động cơ (coast) nếu bus điện áp >410 VDC
Cấp điện áp 400V : Dừng động cơ (coast) nếu bus điện áp >820 VDC

Dưới áp

Cấp điện áp 200V : Dừng khi bus điện áp khoảng 200 VDC hoặc nhỏ hơn
(khoảng. 160 V hoặc nhỏ hơn với series 1-pha)
Cấp điện áp 400V : Dừng khi bus điện áp khoảng 400 VDC hoặc nhỏ hơn

Mất nguồn tạm thời

Dừng khi mất nguồn ≥15ms, tiếp tục hoạt động nếu mất nguồn khoảng ≤0,5 giây

Quá nhiệt

Bảo vệ bằng nhiệt điện trở

Nối đất

Protected by electronic circuit (operation level is approx. 250% of rated output current)

Lỗi quạt làm mát

Protected by electronic circuit (fan lock detection)

Power Charge

ON until the DC bus voltage becomes 50 V or less. RUN lamp stays ON or Digital Operator LED stays ON.
(Charge LED is provided for 400 V)

Loại kín

Open Chassis (IP20)

Phương pháp làm mát

Quạt làm mạt cho loại 200 V, 0.75 kW (3-pha/1-pha),
400 V, 1.5 kW (3-pha), các loại khác tự làm mát

Điều kiện môi trường

Vị trí

Trong nhà (bảo vêh chống ăn mòn bởi khí và bụi)

Độ ẩm

90%RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ)

Nhiệt độ bảo quản

-20 đến 60°C (trong tời gian vận chuyển-ngắn)

Nhiệt độ môi trường

-10 đến 50°C (không đóng băng)

Độ cao so với mực nước biển

1,000 m hoặc thấp hơn

Độ rung

Lên tới 9.8 m/s2 (1G) tại 10 đến 20 Hz,

Lên tới 2 m/s2 (0,2G) tại 20 đén 50 Hz

⇒ Chọn các mã sản phẩm khác của Biến tần Yaskawa VS mini J7 ⇒ Chọn các mã sản phẩm khác của Biến tần Yaskawa VS mini J7