Danh mục sản phẩm

Varispeed CIMR-F7A21P5

Mã số:CIMR-F7A21P5

Varispeed CIMR-F7A21P5

Chi tiết sản phẩm

  •  Varispeed CIMR-F7A21P5

  • Thông số kỹ thuật

  • Dải công suất

  • 1,5 KW 208 to 240 VAC

  • Khả năng quá          tải

  • 150% trong 1 phút (tải nặng), ở 0,5Hz (vòng hở), ở 0,3Hz (vòng kín)

  • Tần số đầu ra

  • 0,01 đến 300Hz với tải nặng (máy có công suất cao), 400Hz với tải thường

  • Hiệu suất truyền

  • 96 đến 98%

  • Restart

  • Có thể chọn tự động restart sau khi mất nguồn tạm thời

  • Lập trình tự động restart

  •  

  • Các đặc tính bảo vệ

  • Bảo vệ ngắn mạch: Pha với pha, pha với trung tính

  • Bảo vệ nối đất

  • Quá tải động cơ (UL)

  • Dòng và mômen giới hạn

  • Phát hiện: Quá mômen, dưới mômen

  • Sự cố mạch: Quá dòng, quá áp và quá nhiệt

  • Mất pha: Đầu vào/đầu ra

  •  

  • Các đầu vào ra

  • Đầu vào analog

  • -10 đến +10 VDC (20kΩ) hoặc 4 đến 2mA (250Ω)

  • Đầu ra analog

  • -10 đến +10 VDC hoặc 4 - 20 mA tỉ lệ với tham số đầu ra

  • Chùm xung số đầu vào/đầu ra

  • Tối đa 32kHz

  • Đầu vào số

  • 8 đầu vào số đa chức năng

  • Lập trình đầu ra

  • Truyền thông

  • RS-485/422

  •  

  • Thiết kế

  • Giao diện gồm bộ phím với LCD 5 lines x 16 character, ngược sáng, 7 ngôn ngữ, chức năng copy

  • Cài đặt đa tốc độ: 17

  • Chức năng điều khiển PID

  • Chức năng timer, on/off delay

  • Bộ vi xử lý 32 bit

  • Hãm bằng điện 1 chiều: Có thể điều chỉnh mức

  • Hãm động

  • Hãm trượt

  • Tự động điều hướng động cơ (auto tuning), tĩnh và động

  • Lỗ cắm quạt làm mát

  • Các thiết bị thường được sử dụng kèm theo

  • Áptômát và công tắc tơ điện từ

  • Bộ lọc nhiễu đầu vào, bộ lọc nhiễu đầu ra

  • Điện trở hãm, bộ hãm tốc

  • Cuộn kháng 1chiều, cuộn kháng xoay chiều, cuộn kháng pha 0

  • Đồng hồ đo: Điện áp, tần số, dòng điện

  • Ứng dụng

  • Các ứng dụng của biến tần dòng F7: Quạt, bơm, máy ép, băng tải, xe lăn, xe cáp, máy trục hàng, máy ly tâm

  • Thông số kỹ thuật

  • Dải công suất

  • 1,5 KW 208 to 240 VAC

  • Khả năng quá          tải

  • 150% trong 1 phút (tải nặng), ở 0,5Hz (vòng hở), ở 0,3Hz (vòng kín)

  • Tần số đầu ra

  • 0,01 đến 300Hz với tải nặng (máy có công suất cao), 400Hz với tải thường

  • Hiệu suất truyền

  • 96 đến 98%

  • Restart

  • Có thể chọn tự động restart sau khi mất nguồn tạm thời

  • Lập trình tự động restart

  • Các đặc tính bảo vệ

  • Bảo vệ ngắn mạch: Pha với pha, pha với trung tính

  • Bảo vệ nối đất

  • Quá tải động cơ (UL)

  • Dòng và mômen giới hạn

  • Phát hiện: Quá mômen, dưới mômen

  • Sự cố mạch: Quá dòng, quá áp và quá nhiệt

  • Mất pha: Đầu vào/đầu ra

  • Các đầu vào ra

  • Đầu vào analog

  • -10 đến +10 VDC (20kΩ) hoặc 4 đến 2mA (250Ω)

  • Đầu ra analog

  • -10 đến +10 VDC hoặc 4 - 20 mA tỉ lệ với tham số đầu ra

  • Chùm xung số đầu vào/đầu ra

  • Tối đa 32kHz

  • Đầu vào số

  • 8 đầu vào số đa chức năng

  • Lập trình đầu ra

  • Truyền thông

  • RS-485/422

  • Thiết kế

  • Giao diện gồm bộ phím với LCD 5 lines x 16 character, ngược sáng, 7 ngôn ngữ, chức năng copy

  • Cài đặt đa tốc độ: 17

  • Chức năng điều khiển PID

  • Chức năng timer, on/off delay

  • Bộ vi xử lý 32 bit

  • Hãm bằng điện 1 chiều: Có thể điều chỉnh mức

  • Hãm động

  • Hãm trượt

  • Tự động điều hướng động cơ (auto tuning), tĩnh và động

  • Lỗ cắm quạt làm mát

  • Các thiết bị thường được sử dụng kèm theo


  • Ứng dụng

  • Các ứng dụng của biến tần dòng F7: Quạt, bơm, máy ép, băng tải, xe lăn, xe cáp, máy trục hàng, máy ly tâm

⇒ Chọn các mã sản phẩm khác của Biến tần Yaskawa VS mini J7

Mã số:CIMR-F7A20P4
Mã số:CIMR-F7A23P7
Mã số:CIMR-F7A25P2
Mã số:CIMR-F7A25P5
Mã số:CIMR-F7A27P5
Mã số:CIMR-F7A2015
Mã số:CIMR-F7A2018
Mã số:CIMR-F7A2022
Mã số:CIMR-F7A2011